Từ vựng
N1濃紺
のうこん
xanh navy đậm
Ví dụ
のうこんのせーたーは、おちついたいんしょうです。
濃紺のセーターは、落ち着いた印象です。
Áo len xanh navy đậm tạo ra ấn tượng bình tĩnh.
のうこんいろは、ふぉーまるなばにてきしています。
濃紺色は、フォーマルな場に適しています。
Xanh navy đậm phù hợp cho các dịp chính thức.
Từ vựng
N1のうこん
xanh navy đậm
のうこんのせーたーは、おちついたいんしょうです。
濃紺のセーターは、落ち着いた印象です。
Áo len xanh navy đậm tạo ra ấn tượng bình tĩnh.
のうこんいろは、ふぉーまるなばにてきしています。
濃紺色は、フォーマルな場に適しています。
Xanh navy đậm phù hợp cho các dịp chính thức.