Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

濃紺

のうこん

xanh navy đậm

Ví dụ

  • のうこんのせーたーは、おちついたいんしょうです。

    濃紺のセーターは、落ち着いた印象です。

    Áo len xanh navy đậm tạo ra ấn tượng bình tĩnh.

  • のうこんいろは、ふぉーまるなばにてきしています。

    濃紺色は、フォーマルな場に適しています。

    Xanh navy đậm phù hợp cho các dịp chính thức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng