Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紺碧

こんぺき

xanh biếc

Ví dụ

  • そらはこんぺきのいろをしていました。

    空は紺碧の色をしていました。

    Bầu trời có màu xanh sâu.

  • こんぺきのうみをみると、こころがおちつきます。

    紺碧の海を見ると、心が落ち着きます。

    Nhìn vào biển xanh sâu làm yên tâm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng