Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

虚偽

きょぎ

giả dối, sai sự thật

Ví dụ

  • かれのことばは、きょぎです。

    彼の言葉は虚偽です。

    Lời nói của anh ấy là một lời nói dối.

  • きょぎのしょうげんは、はんざいです。

    虚偽の証言は、犯罪です。

    Một lời khai dối là một tội ác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    虚偽 — giả dối, sai sự thật · Kimuchi Nihongo