Từ vựng
N1虚偽
きょぎ
giả dối, sai sự thật
Ví dụ
かれのことばは、きょぎです。
彼の言葉は虚偽です。
Lời nói của anh ấy là một lời nói dối.
きょぎのしょうげんは、はんざいです。
虚偽の証言は、犯罪です。
Một lời khai dối là một tội ác.
Từ vựng
N1きょぎ
giả dối, sai sự thật
かれのことばは、きょぎです。
彼の言葉は虚偽です。
Lời nói của anh ấy là một lời nói dối.
きょぎのしょうげんは、はんざいです。
虚偽の証言は、犯罪です。
Một lời khai dối là một tội ác.