Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

虚栄心

きょえいしん

tính hư vinh

Ví dụ

  • かのじょは、きょえいしんがつよいです。

    彼女は、虚栄心が強いです。

    Cô ấy có tính tự ái cao.

  • きょえいしんのために、おかねをつかいます。

    虚栄心のために、お金を使います。

    Tôi tiêu tiền vì tính tự ái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng