Từ vựng
N2Danh từ視力
しりょく
thị lực
Ví dụ
わたしのしりょくは、さいきんおちてきました。
私の視力は、最近落ちてきました。
Thị lực của tôi đã suy yếu gần đây.
あのひとは、しりょくがいいですね。
あの人は、視力がいいですね。
Người đó có thị lực tốt nhỉ?
Từ vựng
N2Danh từしりょく
thị lực
わたしのしりょくは、さいきんおちてきました。
私の視力は、最近落ちてきました。
Thị lực của tôi đã suy yếu gần đây.
あのひとは、しりょくがいいですね。
あの人は、視力がいいですね。
Người đó có thị lực tốt nhỉ?