Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貫通

かんつう

xuyên suốt, đâm xuyên

Ví dụ

  • じゅうだんが かべを かんつうした。

    銃弾が壁を貫通した。

    Viên đạn xuyên thủng bức tường.

  • ちかどうは やま ぜんたいを かんつうしている。

    地下道は山全体を貫通している。

    Đường hầm xuyên qua cả ngọn núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng