Từ vựng
N2解釈
かいしゃく
giải thích, diễn giải
Ví dụ
そのぶんしょうの かいしゃくは むずかしい。
その文章の解釈は難しい。
Diễn giải văn bản đó rất khó.
ことなる かいしゃくが ある。
異なる解釈がある。
Có những cách diễn giải khác nhau.
Từ vựng
N2かいしゃく
giải thích, diễn giải
そのぶんしょうの かいしゃくは むずかしい。
その文章の解釈は難しい。
Diễn giải văn bản đó rất khó.
ことなる かいしゃくが ある。
異なる解釈がある。
Có những cách diễn giải khác nhau.