Từ vựng
N1釈放
しゃくほう
phóng thích, thả ra
Ví dụ
ようぎしゃは しゃくほうされた。
容疑者は釈放された。
Người bị nghi vấn đã được釈放.
かれは ほしゃくきんを はらって しゃくほうされた。
彼は保釈金を払って釈放された。
Anh ấy được釈放 sau khi nộp tiền bảo lãnh.
Từ vựng
N1しゃくほう
phóng thích, thả ra
ようぎしゃは しゃくほうされた。
容疑者は釈放された。
Người bị nghi vấn đã được釈放.
かれは ほしゃくきんを はらって しゃくほうされた。
彼は保釈金を払って釈放された。
Anh ấy được釈放 sau khi nộp tiền bảo lãnh.