Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Số từ

五つ

いつつ

năm (cái)

Ví dụ

  • りんごがいつつあります。

    りんごが五つあります。

    Có năm quả táo.

  • こどもはいつつになりました。

    子どもは五つになりました。

    Đứa trẻ bây giờ đã năm tuổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    五つ — năm (cái) · Kimuchi Nihongo