Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

日陰

ひかげ

bóng râm

Ví dụ

  • ひかげに すわった。

    日陰に座った。

    Tôi ngồi trong bóng mát.

  • このばしょは ひかげです。

    この場所は日陰です。

    Nơi này nằm trong bóng tối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng