Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

隆盛

りゅうせい

hưng thịnh

Ví dụ

  • そのぎょうかいは りゅうせいを きわめている。

    その業界は隆盛を極めている。

    Ngành công nghiệp đó đang ở giai đoạn thịnh vượng.

  • えどじだいは ぶんかが りゅうせいだった。

    江戸時代は文化が隆盛だった。

    Văn hóa phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ Edo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng