Từ vựng
N4善い
よい
tốt; hay
Ví dụ
このほんは よい ものがたりだ。
この本は善い物語だ。
Cuốn sách này có một câu chuyện tốt.
よい ともだちを みつけることは たいせつです。
善い友達を見つけることは大切です。
Tìm được những người bạn tốt là điều quan trọng.
Từ vựng
N4よい
tốt; hay
このほんは よい ものがたりだ。
この本は善い物語だ。
Cuốn sách này có một câu chuyện tốt.
よい ともだちを みつけることは たいせつです。
善い友達を見つけることは大切です。
Tìm được những người bạn tốt là điều quan trọng.