Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

善い

よい

tốt; hay

Ví dụ

  • このほんは よい ものがたりだ。

    この本は善い物語だ。

    Cuốn sách này có một câu chuyện tốt.

  • よい ともだちを みつけることは たいせつです。

    善い友達を見つけることは大切です。

    Tìm được những người bạn tốt là điều quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    善い — tốt; hay · Kimuchi Nihongo