Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

喪服

もふく

đồ tang

Ví dụ

  • そうしきではもふくをきることがしゅうかんだ。

    葬式では喪服を着ることが習慣だ。

    Thường lệ là mặc quần áo tang tại lễ tang.

  • かのじょはもふくをきてそうしきにさんれつした。

    彼女は喪服を着て葬式に参列した。

    Cô ấy tham dự lễ tang mặc quần áo tang.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng