Từ vựng
N1Danh từ喪服
もふく
đồ tang
Ví dụ
そうしきではもふくをきることがしゅうかんだ。
葬式では喪服を着ることが習慣だ。
Thường lệ là mặc quần áo tang tại lễ tang.
かのじょはもふくをきてそうしきにさんれつした。
彼女は喪服を着て葬式に参列した。
Cô ấy tham dự lễ tang mặc quần áo tang.
Từ vựng
N1Danh từもふく
đồ tang
そうしきではもふくをきることがしゅうかんだ。
葬式では喪服を着ることが習慣だ。
Thường lệ là mặc quần áo tang tại lễ tang.
かのじょはもふくをきてそうしきにさんれつした。
彼女は喪服を着て葬式に参列した。
Cô ấy tham dự lễ tang mặc quần áo tang.