Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

堪える

たえる

chịu đựng

Ví dụ

  • いたみにたえながら、かれはつづけた。

    痛みに堪えながら、彼は続けた。

    Chịu đựng cơn đau, anh ấy tiếp tục.

  • そのじょうきょうはたえられない。

    その状況は堪えられない。

    Tôi không thể chịu đựng tình huống đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng