Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

午後

ごご

buổi chiều; chiều (PM)

Ví dụ

  • ごごからがっこうです。

    午後から学校です。

    Từ chiều tôi sẽ đi học.

  • ごごにじにあいましょう。

    午後二時に会いましょう。

    Hãy gặp nhau lúc 2 giờ chiều.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng