Từ vựng
N3Danh từ正午
しょうご
giữa trưa
Ví dụ
しょうごにちゅうしょくをたべます。
正午に昼食を食べます。
Tôi ăn trưa lúc giữa trưa.
しょうごのかねがなりました。
正午の鐘が鳴りました。
Chuông giữa trưa đã rung.
Từ vựng
N3Danh từしょうご
giữa trưa
しょうごにちゅうしょくをたべます。
正午に昼食を食べます。
Tôi ăn trưa lúc giữa trưa.
しょうごのかねがなりました。
正午の鐘が鳴りました。
Chuông giữa trưa đã rung.