Từ vựng
N2Danh từ搭乗
とうじょう
lên (máy bay, tàu)
Ví dụ
あしたのひこうきにとうじょうします。
明日の飛行機に搭乗します。
Tôi sẽ lên máy bay vào ngày mai.
とうじょうじかんはごごさんじです。
搭乗時間は午後3時です。
Thời gian lên máy bay là 3 giờ chiều.
Từ vựng
N2Danh từとうじょう
lên (máy bay, tàu)
あしたのひこうきにとうじょうします。
明日の飛行機に搭乗します。
Tôi sẽ lên máy bay vào ngày mai.
とうじょうじかんはごごさんじです。
搭乗時間は午後3時です。
Thời gian lên máy bay là 3 giờ chiều.