Từ vựng
N1通暁
つうぎょう
thông thạo; am tường
Ví dụ
せんせいはすうがくにつうぎょうしている。
先生は数学に通暁している。
Giáo viên có kiến thức sâu sắc về toán học.
かれはそのぶんやにつうぎょうしたせんもんかだ。
彼はその分野に通暁した専門家だ。
Anh ta là chuyên gia có kiến thức sâu sắc trong lĩnh vực đó.
Từ vựng
N1つうぎょう
thông thạo; am tường
せんせいはすうがくにつうぎょうしている。
先生は数学に通暁している。
Giáo viên có kiến thức sâu sắc về toán học.
かれはそのぶんやにつうぎょうしたせんもんかだ。
彼はその分野に通暁した専門家だ。
Anh ta là chuyên gia có kiến thức sâu sắc trong lĩnh vực đó.