Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

通暁

つうぎょう

thông thạo; am tường

Ví dụ

  • せんせいはすうがくにつうぎょうしている。

    先生は数学に通暁している。

    Giáo viên có kiến thức sâu sắc về toán học.

  • かれはそのぶんやにつうぎょうしたせんもんかだ。

    彼はその分野に通暁した専門家だ。

    Anh ta là chuyên gia có kiến thức sâu sắc trong lĩnh vực đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    通暁 — thông thạo; am tường · Kimuchi Nihongo