Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

残暑

ざんしょ

cái nóng cuối hè

Ví dụ

  • くがつのざんしょはきびしい。

    九月の残暑は厳しい。

    Cái nóng kéo dài vào tháng Chín rất gay gắt.

  • ざんしょがつづいているので、れいぼうをつけたままです。

    残暑が続いているので、冷房をつけたままです。

    Vì cái nóng kéo dài còn tiếp tục, tôi vẫn bật điều hòa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    残暑 — cái nóng cuối hè · Kimuchi Nihongo