Từ vựng
N3Danh từ暑さ
あつさ
cái nóng; độ nóng
Ví dụ
あつさで、こどもたちはつかれている。
暑さで、子どもたちは疲れている。
Các em bé mệt mỏi vì cái nóng.
ことしのあつさはきょねんよりつよい。
今年の暑さは去年より強い。
Cái nóng năm nay mạnh hơn năm ngoái.
Từ vựng
N3Danh từあつさ
cái nóng; độ nóng
あつさで、こどもたちはつかれている。
暑さで、子どもたちは疲れている。
Các em bé mệt mỏi vì cái nóng.
ことしのあつさはきょねんよりつよい。
今年の暑さは去年より強い。
Cái nóng năm nay mạnh hơn năm ngoái.