Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

暑さ

あつさ

cái nóng; độ nóng

Ví dụ

  • あつさで、こどもたちはつかれている。

    暑さで、子どもたちは疲れている。

    Các em bé mệt mỏi vì cái nóng.

  • ことしのあつさはきょねんよりつよい。

    今年の暑さは去年より強い。

    Cái nóng năm nay mạnh hơn năm ngoái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng