Từ vựng
N5Danh từ月曜日
げつようび
thứ Hai
Ví dụ
げつようびにしごとがはじまります。
月曜日に仕事が始まります。
Công việc bắt đầu vào thứ hai.
げつようびはなにをしますか。
月曜日は何をしますか。
Thứ hai bạn sẽ làm gì?
Từ vựng
N5Danh từげつようび
thứ Hai
げつようびにしごとがはじまります。
月曜日に仕事が始まります。
Công việc bắt đầu vào thứ hai.
げつようびはなにをしますか。
月曜日は何をしますか。
Thứ hai bạn sẽ làm gì?