Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

滋養強壮

じようきょうそう

bồi bổ tăng cường sức khỏe

Ví dụ

  • このくすりはじようきょうそうにきく。

    この薬は滋養強壮に効く。

    Loại thuốc này có tác dụng bổ dưỡng và tăng cường sức khỏe.

  • じようきょうそうしょくをたべるといい。

    滋養強壮食を食べるといい。

    Nên ăn những thực phẩm bổ dưỡng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng