Từ vựng
N1滋養強壮
じようきょうそう
bồi bổ tăng cường sức khỏe
Ví dụ
このくすりはじようきょうそうにきく。
この薬は滋養強壮に効く。
Loại thuốc này có tác dụng bổ dưỡng và tăng cường sức khỏe.
じようきょうそうしょくをたべるといい。
滋養強壮食を食べるといい。
Nên ăn những thực phẩm bổ dưỡng.
Từ vựng
N1じようきょうそう
bồi bổ tăng cường sức khỏe
このくすりはじようきょうそうにきく。
この薬は滋養強壮に効く。
Loại thuốc này có tác dụng bổ dưỡng và tăng cường sức khỏe.
じようきょうそうしょくをたべるといい。
滋養強壮食を食べるといい。
Nên ăn những thực phẩm bổ dưỡng.