Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

死ぬ

しぬ

chết

Ví dụ

  • ひとはだれでもしにます。

    人は誰でも死にます。

    Mọi người đều sẽ chết.

  • はながかれてしにました。

    花が枯れて死にました。

    Bông hoa héo và chết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    死ぬ — chết · Kimuchi Nihongo