Từ vựng
N5Động từ nhóm 1死ぬ
しぬ
chết
Ví dụ
ひとはだれでもしにます。
人は誰でも死にます。
Mọi người đều sẽ chết.
はながかれてしにました。
花が枯れて死にました。
Bông hoa héo và chết.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1しぬ
chết
ひとはだれでもしにます。
人は誰でも死にます。
Mọi người đều sẽ chết.
はながかれてしにました。
花が枯れて死にました。
Bông hoa héo và chết.