Từ vựng
N1疎通
そつう
sự thông hiểu lẫn nhau
Ví dụ
いしのそつうがたいせつだ。
意思の疎通が大切だ。
Sự hiểu biết lẫn nhau rất quan trọng.
おやこでそつうがない。
親子で疎通がない。
Không có sự giao tiếp giữa cha mẹ và con cái.
Từ vựng
N1そつう
sự thông hiểu lẫn nhau
いしのそつうがたいせつだ。
意思の疎通が大切だ。
Sự hiểu biết lẫn nhau rất quan trọng.
おやこでそつうがない。
親子で疎通がない。
Không có sự giao tiếp giữa cha mẹ và con cái.