Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

疎通

そつう

sự thông hiểu lẫn nhau

Ví dụ

  • いしのそつうがたいせつだ。

    意思の疎通が大切だ。

    Sự hiểu biết lẫn nhau rất quan trọng.

  • おやこでそつうがない。

    親子で疎通がない。

    Không có sự giao tiếp giữa cha mẹ và con cái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    疎通 — sự thông hiểu lẫn nhau · Kimuchi Nihongo