Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

稀薄

きはく

loãng, thưa thớt

Ví dụ

  • やまのちょうじょうでは くうきがきはくになります。

    山の頂上では空気が稀薄になります。

    Không khí trở nên loãng ở đỉnh núi.

  • きはくなたいきではこきゅうがむずかしくなります。

    稀薄な大気では呼吸が難しくなります。

    Trở nên khó khăn hô hấp trong không khí loãng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng