Từ vựng
N1稀薄
きはく
loãng, thưa thớt
Ví dụ
やまのちょうじょうでは くうきがきはくになります。
山の頂上では空気が稀薄になります。
Không khí trở nên loãng ở đỉnh núi.
きはくなたいきではこきゅうがむずかしくなります。
稀薄な大気では呼吸が難しくなります。
Trở nên khó khăn hô hấp trong không khí loãng.
Từ vựng
N1きはく
loãng, thưa thớt
やまのちょうじょうでは くうきがきはくになります。
山の頂上では空気が稀薄になります。
Không khí trở nên loãng ở đỉnh núi.
きはくなたいきではこきゅうがむずかしくなります。
稀薄な大気では呼吸が難しくなります。
Trở nên khó khăn hô hấp trong không khí loãng.