Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

火傷

やけど

bỏng

Ví dụ

  • あついおなべでやけどをしてしまいました。

    熱いお鍋で火傷をしてしまいました。

    Tôi bị bỏng từ chiếc nồi nóng.

  • やけどはれいすいでひやすといいです。

    火傷は冷水で冷やすといいです。

    Nên làm mát bỏng bằng nước lạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng