Từ vựng
N1Danh từ僧侶
そうりょ
tăng lữ; nhà sư
Ví dụ
そうりょがまいにちおきょうをとなえています。
僧侶が毎日お経を唱えています。
Những nhà sư hàng ngày tụng kinh.
このてらのそうりょはまちのひとをたすけています。
この寺の僧侶は町の人を助けています。
Những nhà sư ở ngôi chùa này giúp đỡ người dân trong thị trấn.
Từ vựng
N1Danh từそうりょ
tăng lữ; nhà sư
そうりょがまいにちおきょうをとなえています。
僧侶が毎日お経を唱えています。
Những nhà sư hàng ngày tụng kinh.
このてらのそうりょはまちのひとをたすけています。
この寺の僧侶は町の人を助けています。
Những nhà sư ở ngôi chùa này giúp đỡ người dân trong thị trấn.