Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

墓地

ぼち

nghĩa địa

Ví dụ

  • じいちゃんはぼちにいます。

    じいちゃんは墓地にいます。

    Ông ngoại ở trong nghĩa trang.

  • ぼちのちかくはしずかです。

    墓地の近くは静かです。

    Khu vực gần nghĩa trang rất yên tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng