Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

奨学金

しょうがくきん

học bổng

Ví dụ

  • かのじょはしょうがくきんをもらっています。

    彼女は奨学金をもらっています。

    Cô ấy đang nhận học bổng.

  • しょうがくきんのもうしこみはいつですか。

    奨学金の申し込みはいつですか?

    Khi nào là hạn nộp đơn xin học bổng?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng