Từ vựng
N1嫁ぐ
とつぐ
lấy chồng; đi lấy chồng
Ví dụ
いもうとはらいしゅうとつぎます。
妹は来週嫁ぎます。
Em gái tôi sẽ lấy chồng vào tuần tới.
そぼはとおいまちへとつぎました。
祖母は遠い町へ嫁ぎました。
Bà tôi lấy chồng ở một thị trấn xa xôi.
Từ vựng
N1とつぐ
lấy chồng; đi lấy chồng
いもうとはらいしゅうとつぎます。
妹は来週嫁ぎます。
Em gái tôi sẽ lấy chồng vào tuần tới.
そぼはとおいまちへとつぎました。
祖母は遠い町へ嫁ぎました。
Bà tôi lấy chồng ở một thị trấn xa xôi.