Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

嫁ぐ

とつぐ

lấy chồng; đi lấy chồng

Ví dụ

  • いもうとはらいしゅうとつぎます。

    妹は来週嫁ぎます。

    Em gái tôi sẽ lấy chồng vào tuần tới.

  • そぼはとおいまちへとつぎました。

    祖母は遠い町へ嫁ぎました。

    Bà tôi lấy chồng ở một thị trấn xa xôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng