Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

嫌悪

けんお

ghê tởm; căm ghét

Ví dụ

  • かれはそれにたいしてけんおをかんじました。

    彼はそれに対して嫌悪を感じました。

    Anh ấy cảm thấy ghê tởm với nó.

  • そのこういにけんおかんをもっています。

    その行為に嫌悪感を持っています。

    Tôi cảm thấy ghê tởm với hành động đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    嫌悪 — ghê tởm; căm ghét · Kimuchi Nihongo