Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

嵩む

かさむ

tăng lên; đội lên (chi phí)

Ví dụ

  • まいつきのひようがかさんでいます。

    毎月の費用が嵩んでいます。

    Chi phí hàng tháng đang tăng lên.

  • りょこうのけいかくでひようがかさんだ。

    旅行の計画で費用が嵩んだ。

    Chi phí du lịch tăng lên trong quá trình lập kế hoạch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    嵩む — tăng lên; đội lên (chi phí) · Kimuchi Nihongo