Từ vựng
N1嵩む
かさむ
tăng lên; đội lên (chi phí)
Ví dụ
まいつきのひようがかさんでいます。
毎月の費用が嵩んでいます。
Chi phí hàng tháng đang tăng lên.
りょこうのけいかくでひようがかさんだ。
旅行の計画で費用が嵩んだ。
Chi phí du lịch tăng lên trong quá trình lập kế hoạch.
Từ vựng
N1かさむ
tăng lên; đội lên (chi phí)
まいつきのひようがかさんでいます。
毎月の費用が嵩んでいます。
Chi phí hàng tháng đang tăng lên.
りょこうのけいかくでひようがかさんだ。
旅行の計画で費用が嵩んだ。
Chi phí du lịch tăng lên trong quá trình lập kế hoạch.