Từ vựng
N2Danh từ幹事
かんじ
người tổ chức; thư ký
Ví dụ
たなかさんがことしのかんじをつとめます。
田中さんが今年の幹事を務めます。
Tanaka sẽ đóng vai trò là người tổ chức năm nay.
かんじがかいぎのひじをきめた。
幹事が会議の日時を決めた。
Người tổ chức đã xác định ngày và giờ họp.
Từ vựng
N2Danh từかんじ
người tổ chức; thư ký
たなかさんがことしのかんじをつとめます。
田中さんが今年の幹事を務めます。
Tanaka sẽ đóng vai trò là người tổ chức năm nay.
かんじがかいぎのひじをきめた。
幹事が会議の日時を決めた。
Người tổ chức đã xác định ngày và giờ họp.