Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Tính từ -na

微か

かすか

mờ nhạt; yếu ớt

Ví dụ

  • とおくからかすかなおとがきこえた。

    遠くから微かな音が聞こえた。

    Một âm thanh yếu ớt được nghe thấy từ xa.

  • かのじょのかおにかすかなえみがうかんだ。

    彼女の顔に微かな笑みが浮かんだ。

    Một nụ cười nhẹ nhàng xuất hiện trên khuôn mặt cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng