Từ vựng
N1Tính từ -na微か
かすか
mờ nhạt; yếu ớt
Ví dụ
とおくからかすかなおとがきこえた。
遠くから微かな音が聞こえた。
Một âm thanh yếu ớt được nghe thấy từ xa.
かのじょのかおにかすかなえみがうかんだ。
彼女の顔に微かな笑みが浮かんだ。
Một nụ cười nhẹ nhàng xuất hiện trên khuôn mặt cô ấy.
Từ vựng
N1Tính từ -naかすか
mờ nhạt; yếu ớt
とおくからかすかなおとがきこえた。
遠くから微かな音が聞こえた。
Một âm thanh yếu ớt được nghe thấy từ xa.
かのじょのかおにかすかなえみがうかんだ。
彼女の顔に微かな笑みが浮かんだ。
Một nụ cười nhẹ nhàng xuất hiện trên khuôn mặt cô ấy.