Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

紫外線

しがいせん

tia cực tím

Ví dụ

  • しがいせんははだにがいがあります。

    紫外線は肌に害があります。

    Tia cực tím có害cho da.

  • ひなかはしがいせんがつよいのでちゅういがひつようです。

    日中は紫外線が強いので注意が必要です。

    Vào ban ngày, tia cực tím mạnh, cần thận trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng