Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

絢爛豪華

けんらんごうか

xa hoa lộng lẫy

Ví dụ

  • そのきゅうでんはけんらんごうかでみごとだ。

    その宮殿は絢爛豪華で見事だ。

    Cung điện đó vẫn tuyệt vời và xa xỉ.

  • むかしのおうひのいしょうはけんらんごうかだった。

    昔の王妃の衣装は絢爛豪華だった。

    Trang phục của hoàng hậu cũ là lộng lẫy và xa xỉ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng