Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

向日葵

ひまわり

hoa hướng dương

Ví dụ

  • ひまわりはたいようをむいている。

    向日葵は太陽を向いている。

    Hoa向日葵hướng mặt về mặt trời.

  • はたけにはおおきなひまわりがそだっています。

    畑には大きな向日葵が育っています。

    Những bông hoa向日葵lớn đang phát triển trong cánh đồng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng