Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

裂ける

さける

bị rách, nứt ra

Ví dụ

  • じしんでかべがさけました。

    地震で壁が裂けました。

    Bức tường bị nứt do động đất.

  • ふるいぬのがさけやすいですね。

    古い布が裂けやすいですね。

    Vải cũ dễ bị rách, phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng