Từ vựng
N2裂ける
さける
bị rách, nứt ra
Ví dụ
じしんでかべがさけました。
地震で壁が裂けました。
Bức tường bị nứt do động đất.
ふるいぬのがさけやすいですね。
古い布が裂けやすいですね。
Vải cũ dễ bị rách, phải không?
Từ vựng
N2さける
bị rách, nứt ra
じしんでかべがさけました。
地震で壁が裂けました。
Bức tường bị nứt do động đất.
ふるいぬのがさけやすいですね。
古い布が裂けやすいですね。
Vải cũ dễ bị rách, phải không?