Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

裂く

さく

xé, chia cắt

Ví dụ

  • ふうとうをさいててがみをだしました。

    封筒を裂いて手紙を出しました。

    Tôi xé mở phong bì và lấy ra bức thư.

  • こどもがかみをさいてしまいました。

    子どもが紙を裂いてしまいました。

    Đứa trẻ xé rách tờ giấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng