Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

受診

じゅしん

đi khám bệnh

Ví dụ

  • びょういんでじゅしんしました。

    病院で受診しました。

    Tôi đã khám bệnh tại bệnh viện.

  • ていきてきにじゅしんすることがたいせつです。

    定期的に受診することが大切です。

    Khám bệnh định kỳ rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    受診 — đi khám bệnh · Kimuchi Nihongo