Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

詐称

さしょう

khai man, mạo xưng

Ví dụ

  • かれはじぶんのなまえをさしょうしました。

    彼は自分の名前を詐称しました。

    Anh ta đã giả danh.

  • いしゃだとさしょうするのははんざいです。

    医者だと詐称するのは犯罪です。

    Giả mạo làm bác sĩ là một tội phạm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng