Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

朗詠

ろうえい

ngâm vịnh

Ví dụ

  • せんせいはろうえいのたいせつさをおしえた。

    先生は朗詠の大切さを教えた。

    Giáo viên dạy tầm quan trọng của việc đọc thơ to tiếng.

  • せいとたちはきょうしつでこてんをろうえいする。

    生徒たちは教室で古典を朗詠する。

    Các học sinh đọc to văn học cổ điển trong lớp học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng