Từ vựng
N2Danh từ兄貴
あにき
anh trai; đại ca
Ví dụ
あにき、そのしごとをてつだってください。
兄貴、その仕事を手伝ってください。
Anh, bạn có thể giúp tôi với công việc đó không?
あにきはこうこうのときからぼすのようだった。
兄貴は高校の時からボスのようだった。
Anh trai tôi giống như một sếp từ thời học phổ thông.
Từ vựng
N2Danh từあにき
anh trai; đại ca
あにき、そのしごとをてつだってください。
兄貴、その仕事を手伝ってください。
Anh, bạn có thể giúp tôi với công việc đó không?
あにきはこうこうのときからぼすのようだった。
兄貴は高校の時からボスのようだった。
Anh trai tôi giống như một sếp từ thời học phổ thông.