Từ vựng
N5Động từ nhóm 1作る
つくる
làm; tạo ra
Ví dụ
けーきをつくりました。
ケーキを作りました。
Tôi đã làm một chiếc bánh.
なにをつくりますか。
何を作りますか。
Bạn sẽ làm gì?
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1つくる
làm; tạo ra
けーきをつくりました。
ケーキを作りました。
Tôi đã làm một chiếc bánh.
なにをつくりますか。
何を作りますか。
Bạn sẽ làm gì?