Từ vựng
N3Danh từ距離
きょり
khoảng cách
Ví dụ
えきまでのきょりはごきろです。
駅までの距離は五キロです。
Khoảng cách đến nhà ga là năm km.
ふたりのきょりがちかくなった。
二人の距離が近くなった。
Khoảng cách giữa hai người trở nên gần hơn.
Từ vựng
N3Danh từきょり
khoảng cách
えきまでのきょりはごきろです。
駅までの距離は五キロです。
Khoảng cách đến nhà ga là năm km.
ふたりのきょりがちかくなった。
二人の距離が近くなった。
Khoảng cách giữa hai người trở nên gần hơn.