Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

憂愁

ゆうしゅう

u sầu; ưu tư

Ví dụ

  • かれのかおにはふかいゆうしゅうがうつっていた。

    彼の顔には深い憂愁が映っていた。

    Nỗi buồn sâu sắc được phản ánh trên khuôn mặt anh ấy.

  • あきのよるにゆうしゅうをかんじる。

    秋の夜に憂愁を感じる。

    Tôi cảm thấy u ám vào những đêm thu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng