Từ vựng
N1慈善
じぜん
từ thiện
Ví dụ
かのじょはまいげつじぜんかつどうにさんかしています。
彼女は毎月慈善活動に参加しています。
Cô ấy tham gia các hoạt động từ thiện hàng tháng.
このじぜんだんたいはこじいんをしえんしています。
この慈善団体は孤児院を支援しています。
Tổ chức từ thiện này hỗ trợ trại trẻ mồ côi.
Từ vựng
N1じぜん
từ thiện
かのじょはまいげつじぜんかつどうにさんかしています。
彼女は毎月慈善活動に参加しています。
Cô ấy tham gia các hoạt động từ thiện hàng tháng.
このじぜんだんたいはこじいんをしえんしています。
この慈善団体は孤児院を支援しています。
Tổ chức từ thiện này hỗ trợ trại trẻ mồ côi.