Từ vựng
Đời sốngDanh từ搬入
はんにゅう
mang vào; nhập hàng
Ví dụ
あたらしいかぐのはんにゅうはらいしゅうのげつようびです。
新しい家具の搬入は来週の月曜日です。
Việc mang các đồ nội thất mới vào là thứ Hai tuần tới.
てんじかいじょうへのはんにゅうはぜんじつです。
展示会場への搬入は前日です。
Đưa hàng vào hội trường triển lãm vào hôm trước.
ひっこしのはんにゅうさぎょうがはじまりました。
引っ越しの搬入作業が始まりました。
Công việc mang vào dọn dẹp nhà đã bắt đầu.
はんにゅうぐちはたてもののうらにあります。
搬入口は建物の裏にあります。
Cửa nhập hàng ở phía sau tòa nhà.