Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

搬入

はんにゅう

mang vào; nhập hàng

Ví dụ

  • あたらしいかぐのはんにゅうはらいしゅうのげつようびです。

    新しい家具の搬入は来週の月曜日です。

    Việc mang các đồ nội thất mới vào là thứ Hai tuần tới.

  • てんじかいじょうへのはんにゅうはぜんじつです。

    展示会場への搬入は前日です。

    Đưa hàng vào hội trường triển lãm vào hôm trước.

  • ひっこしのはんにゅうさぎょうがはじまりました。

    引っ越しの搬入作業が始まりました。

    Công việc mang vào dọn dẹp nhà đã bắt đầu.

  • はんにゅうぐちはたてもののうらにあります。

    搬入口は建物の裏にあります。

    Cửa nhập hàng ở phía sau tòa nhà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng