Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

資源

しげん

tài nguyên

Ví dụ

  • このくにはゆたかなしげんをもっています。

    この国は豊かな資源を持っています。

    Đất nước này có nhiều tài nguyên phong phú.

  • しげんをたいじにするひつようがあります。

    資源を大事にする必要があります。

    Cần phải chăm sóc tài nguyên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    資源 — tài nguyên · Kimuchi Nihongo