Từ vựng
N2Danh từ資源
しげん
tài nguyên
Ví dụ
このくにはゆたかなしげんをもっています。
この国は豊かな資源を持っています。
Đất nước này có nhiều tài nguyên phong phú.
しげんをたいじにするひつようがあります。
資源を大事にする必要があります。
Cần phải chăm sóc tài nguyên.
Từ vựng
N2Danh từしげん
tài nguyên
このくにはゆたかなしげんをもっています。
この国は豊かな資源を持っています。
Đất nước này có nhiều tài nguyên phong phú.
しげんをたいじにするひつようがあります。
資源を大事にする必要があります。
Cần phải chăm sóc tài nguyên.