Từ vựng
N3Tính từ -i詳しい
くわしい
chi tiết; rành, am hiểu
Ví dụ
そのもんだいについてくわしくせつめいしてください。
その問題について詳しく説明してください。
Vui lòng giải thích chi tiết về vấn đề đó.
かれはにほんのれきしにくわしいです。
彼は日本の歴史に詳しいです。
Anh ấy hiểu rõ về lịch sử Nhật Bản.
Từ vựng
N3Tính từ -iくわしい
chi tiết; rành, am hiểu
そのもんだいについてくわしくせつめいしてください。
その問題について詳しく説明してください。
Vui lòng giải thích chi tiết về vấn đề đó.
かれはにほんのれきしにくわしいです。
彼は日本の歴史に詳しいです。
Anh ấy hiểu rõ về lịch sử Nhật Bản.